Tài liệu tiếng Nhật

20 10.2016

413

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 32 – Giáo trình Minna no Nihongo

  I/ Cấu trúc: V(た形-Thể quá khứ)+ほうがいいです。       Vない        +ほうがいいです。 - Ngữ pháp: Dùng khi muốn đưa ra lời khuyên đối với người nghe, làm gì thì tốt hơn hoặc không làm gì thì tốt hơn.Còn có nghe và làm theo hay không thì tùy người được khuyên. - Ví...
Đọc tiếp
20 10.2016

405

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 31 - Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 31 – Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc Thể ý hướng - 意向形 A/Cách chia động từ , từ thể ます sang thể ý hướng 1.Với động từ ở nhóm I -Cách chuyển:Chuyển từ cột い của động từ ở thể ます sang cột お+う -Ví dụ: かいますーー>かおう :Mua あるきますーー>あるこう :Đi bộ いそぎますーー>いそごう :khẩn...
Đọc tiếp
19 10.2016

378

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 30 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 30 – Giáo trình Minna no Nihongo tiếp tục xin giới thiệu mẫu câu diễn tả trạng thái sự vật, sự việc với câu trúc  N1 に N2 が~~てあります,   ~~V(て形ー Động từ chia thể て)あります,  V(て形ー Động từ chia thể て)おきます I/Mẫu câu: N1 に N2 が~~てあります - Ngữ pháp: Diễn tả chi tiết hơn một vật hiện hữu ở trạng thái như thế...
Đọc tiếp
19 10.2016

377

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 29 – Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 29 – Giáo trình Minna no Nihongo với hai cấu trúc câu diễn tả hành động: N が/は ています (Động từ chia thể て+います) và  V(て形ー Động từ chia thể て)+しまいました I/ Mẫu câu: N が/は ています (Động từ chia thể て+います) - Ngữ pháp: Diễn tả trạng thái trông thấy trước mắt, trạng thái là kết quả của hành động nào đó,trợ từ は sẽ làm nhấn...
Đọc tiếp
19 10.2016

373

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 28 - Giáo trình Minna no Nihongo

I/ Mẫu câu: V1(bỏ ます)ながら、V2ます  - Ngữ pháp: Vừa làm V1 vừa làm V2, V1 luôn luôn là hành động phụ so với V2. - Ví dụ:  私は写真を見せながら、説明します (わたしはしゃしんをみせながら、せつめいします) Tôi vừa cho xem ảnh vừa giải...
Đọc tiếp

Đăng ký
Du học

Test

Đăng ký
học ngay