Tài liệu tiếng Nhật

19 10.2016

854

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 27 - Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 27 - Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc câu 可能形(かのうけい)- Thể khả năng, cách chuyển thể ます sang thể khả năng.   I.  可能形(かのうけい)- Thể khả năng Cách chuyển từ thể ます sang thể khả năng a.Với các động từ ở nhóm I: Chuyển từ cột い sang cột え Ví dụ: -ひきますーー>ひけます  Có thể chơi được( nhạc...
Đọc tiếp
19 10.2016

808

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 26 - Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 26 - Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc câu V(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aい(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aな(普通形-Thể thông thường)+ んです。 N(普通形-Thể thông thường)+ んです。 I. Cấu trúc: V(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aい(普通形-Thể thông thường)+ んです。 Aな(普通形-Thể thông thường)+ んです。 N(普通形-Thể thông thường)+...
Đọc tiếp
19 10.2016

791

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 25 - Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 25 - Giáo trình Minna no Nihongo làm quen cấu trúc câu điều kiện I/ Mẫu câu điều kiện: Vế 1(Điều kiện) たら、 Vế 2( kết quả). **Nếu điều kiện ở vế 1 xảy ra thì sẽ có kết quả ở vế 2. - Cấu trúc V(普通形過去-quá khứ thường) ら 、 Vế 2。 Aい(普通形過去-quá khứ thường) ら、  Vế 2。 Aな(普通形過去-quá khứ thường) ら、  Vế 2。 N(普通形過去-quá khứ...
Đọc tiếp
19 10.2016

735

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 24 – Giáo trình Minna no Nihongo

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 24 - Giáo trình Minna no Nihongo với cấu trúc câu nhận từ ai cái gì đó, tặng ai cái gì đó… 1/ Mẫu câu: Mình nhận từ ai đó một cái gì đó. - Cấu trúc: S は わたし に N をくれます。 - Ví dụ: +兄は私に靴をくれました あにはわたしにくつをくれました Tôi được anh tôi tặng...
Đọc tiếp
19 10.2016

861

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 23 - Giáo trình Minna no Nihongo

Bài 23 - Giáo trình Minna no Nihongo đến mẫu câu với danh từ phụ thuộc  時(とき), liên từ phụ thuộc と. I/ Mẫu câu với danh từ phụ thuộc 時(とき),dùng để chỉ thời gian ai đó làm một việc gì đó hay ở trong một trạng thái nào đó. - Cấu...
Đọc tiếp

Đăng ký
Du học

Test

Đăng ký
học ngay