Tài liệu tiếng Nhật

19 10.2016

689

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 17 – Giáo trình Minna no Nihongo

I\ Mẫu câu yêu cầu ai đó không làm gì đấy: - Cấu trúc : Vないでください。 - Cách chia sang thể ない。 - Các động từ thuộc nhóm I: Tận cùng của động từ là います、きます、ぎます、します、ちます、びます、みます、ります thì tương ứng khi chuyển sang thể ない se là わない、かない、がない、さない、たない、ばない、まない、らない~Ví dụ:...
Đọc tiếp
19 10.2016

759

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 16 - Giáo trình Minna no nihongo

I/ Ngữ pháp 1 Ngữ pháp: Cách ghép các câu đơn thành câu ghép bằng cách dùng thể て。 Mẫu câu: V1て、V2て、。。。。Vます。 Vi du: ーわたしは朝6時におきて、朝ごはんを食べて、学校へ行きます。 Tôi dạy vào lúc 6 giờ sáng, ăn sáng , rồi đến trường.     ー昨日の晩、私はしゅくだいをして、テレビを見て、本を少しい読んで、ねました。 Tối qua, tôi...
Đọc tiếp
19 10.2016

598

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 15 - Giáo trình Minna no nihongo

* Ngữ pháp 1: - Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? Hay bảo một ai rằng họ có thể làm điều gì đó. Vて + もいいです + か Ví dụ: しゃしん を とって も いい です。 (Bạn có thể chụp hình)  たばこ を すって も いい です か。 (Tôi có thể hút thuốc không ?)  * Ngữ pháp 2: - Nói với ai đó rằng họ không được phép làm điều gì...
Đọc tiếp
19 10.2016

626

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 14 - Giáo trình Minna no nihongo

I. NGỮ PHÁP 1 てけい(THỂ TE)   Trước giờ chắc hẳn các bạn khi học động từ đều chỉ học qua chứ không hề để ý là động từ trong tiếng Nhật được chia làm 3 nhóm. Trước khi vào thể て, các bạn cần phải nắm vững và biết cách phân biệt động từ nào ở nhóm nào.   A CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ 1) ĐỘNG TỪ NHÓM I Động từ nhóm I là những động từ có đuôi là cột...
Đọc tiếp
19 10.2016

680

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 13 - Giáo trình Minna no nihongo

 NGỮ PHÁP * Ngữ pháp 1:   もの         + が + ほしい + です + (か) (đồ vật) + + + + <(ka)> Cách dùng: Dùng để biểu thị ý muốn có một cái gì đó. Ví dụ: いま、 あなた は なに が ほしい です か (Bây giờ bạn muốn cái gì ?) わたし は パン が ほしい です (Tôi muốn có một ổ bánh mì.)   * Ngữ pháp 2:    なに + が(を, へ) + V たい +...
Đọc tiếp

Đăng ký
Du học

Test

Đăng ký
học ngay