Tài liệu tiếng Nhật

14 10.2016

805

NGỮ PHÁP - BÀI 3 - MINANO NIHONGO

Mẫu câu 1:   ここ / そこ / あそこ は_____です。(koko / soko / asoko wa _____ desu): - Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____ - Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó - Ví dụ: Koko wa uketsuke desu. (Đây là bàn tiếp tân): Mẫu câu 2: _____は  ここ / そこ / あそこ  です。(_____ wa koko / soko / asoko desu): - Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia. - Cách dùng: dùng để chỉ...
Đọc tiếp
14 10.2016

953

NGỮ PHÁP - BÀI 2 - MINANO NIHONGO

Mẫu câu 1:  _____は なんの~ ですか。(_____wa nanno~ desuka) - Ý nghĩa: _____ là cái gì?  - Cách dùng: Đây là mẫu câu dùng để hỏi về thể loại hay thuộc tính của một sự vật, hiện tượng. Ta cũng có thể dùng để hỏi với ý nghĩa là sở hữu khi thay đổi từ để hỏi (nan) bằng từ để hỏi (dare) mà sau này chúng ta sẽ học tới.  - Ví dụ:  Q: Kore wa nanno hon desuka? ...
Đọc tiếp
14 10.2016

929

NGỮ PHÁP - BÀI 1 - MINANO NIHONGO

Mẫu câu 1:    _____は(ha)_____です(desu)。 - Với mẫu câu này ta dùng trợ từ は(ha) (đọc là (wa), chứ không phải là (ha) trong bảng chữ - đây là cấu trúc câu). Từ chỗ này về sau sẽ viết là (wa) luôn, các bạn cứ hiểu khi viết sẽ là viết chữ (ha) trong bảng chữ  - Cách dùng: Dùng để nói tên, nghề nghiệp, quốc tịch (tương tự như động từ TO BE của tiếng Anh.  -...
Đọc tiếp
13 10.2016

867

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 14

16. Từ tượng hình và từ tượng thanh Danh sách các từ tượng thanh/tượng hình 1. いらいら (iraira) 2. むかむか (mukamuka) 3. うんざり (unzari) 4. うっとり (uttori) 5. わくわく(wakuwaku) 6. どきどき (dokidoki) 7. はらはら(Harahara) 8. ぞくぞく(zokuzoku) 9. ほっと(Hotto) 10. すっきり(sukkiri) 11. がっかり(gakkari) 12. はっと(Hatto) 13. ぎょっと (gyotto) 14. うきうき (ukiuki) 15. いそいそ (isoiso) 16....
Đọc tiếp
13 10.2016

682

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 13

15. Các cách để học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả 1. Không nhớ mà hiểu tại sao lại dùng như vậy 2. Tìm từ tiếng Việt hay cách nói tiếng Việt tương đương 3. Không nhớ ngữ pháp, mà nhớ cách vận dụng (nhớ câu mẫu) 4. Không cần nhớ, nhưng biết để vận dụng khi cần CÁC VÍ DỤ Ví dụ 1: ~にすぎない Mẫu này có nghĩa là “Chỉ là”. 「すぎる」 nghĩa là “vượt quá”,...
Đọc tiếp

Đăng ký
Du học

Test

Đăng ký
học ngay