Tài liệu tiếng Nhật

13 10.2016

842

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 12

14. Trợ từ tiếng Nhật: Dùng WA và GA để nhấn mạnh đối tượng “は”(WA) có thể dùng thay “を” (WO) để nhấn mạnh đối tượng WA = “thì”, “là” trong tiếng Việt WA kết hợp với GA để nhấn mạnh đối tượng (= nhấn mạnh CHỦ ĐỀ) Ví dụ: A:この問題はどうしますか。 B:この問題は私が対応します。 A: Vấn đề này thì sẽ làm thế nào? B: Vấn đề này tôi sẽ...
Đọc tiếp
13 10.2016

805

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 11

13. Từ vựng cơ bản 1. これ:cái này 2. それ:cái đó 3. あれ:cái kia 4. どれ:cái nào 5. ほん:sách 6. じしょ:từ điển 7. ざっし:tập chí 8. しんぶん:báo 9. ノート:tập học 10. てちょう:sổ tay 11. めいし:danh thiếp 12. カード:thẻ 13. テレホンカード:thẻ điện thoại 14. えんぴつ:viết chì 15. ボールペン:viết bi 16. かぎ:chìa khóa 17. とけい;đồng...
Đọc tiếp
13 10.2016

1357

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 10

12. Nhân xưng trong tiếng Nhật Bài này giới thiệu nhân xưng trong tiếng Nhật và cách sử dụng. Các bạn có thể thấy là khác với tiếng Anh, tiếng Nhật cũng sử dụng nhân xưng khác nhau tùy hoàn cảnh nói chuyện, cách người nói nhìn nhận về bản thân và quan hệ giữa người nói và người nghe như tiếng Việt. Danh sách nhân xưng trong tiếng Nhật Nhân xưng thứ nhất và thứ hai trong tiếng...
Đọc tiếp
13 10.2016

2213

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 9

12. Ngữ pháp cơ bản (p6) おみずを のみます。 Tôi uống nước. Trợ từ 「を」biểu thị tác động trực tiếp của hành động. としょかんで しゅくだいを しま�� �。 Tôi làm bài tập về nhà ở thư viện. Trợ từ 「で」biểu thị địa điểm diễn ra hành động. いっしょに コーヒーへ 行きませ�� �か。 Bạn có đi uống cafe với tôi không? Mẫu câu biểu thị ý...
Đọc tiếp
13 10.2016

736

Học tiếng Nhật cơ bản cho người mới bắt đầu – Bài 8

10. Ngữ pháp cơ bản (p5) Những mẫu câu sử dụng động từ chỉ sự di chuyển. 私は バスで うちへ 帰りました�� � Tôi đã về nhà bằng xe buýt. ベトナム から 来ました。 Tôi đến từ Việt Nam. Ví dụ : 明日 どこへ 行きますか。 Ngày mai, bạn có đi đâu không? どこ(へ)も 行きません。 Tôi không đi đâu cả. 何で ホーチミン市 へ...
Đọc tiếp

Đăng ký
Du học

Test

Đăng ký
học ngay